Thông tin học bổng chuyển tiếp đại học (3+2) của Trường Đại học Tongmyong và Trường Đại học Soongsil, Hàn Quốc

Tổng hợp thông tin chuyển tiếp của Trường Đại học Soongsil (SSU) và Tongmyong (TMU) Hàn Quốc

Chi tiết xem thêm ở file đính kèm

-          Mỗi năm có 2 đợt nhập học: Theo dõi thông tin trên website tuyển sinh của trường 

* Trường đại học Tongmyong, Hàn Quốc

http://english.tu.ac.kr/default/sub/subLocation.tu?categorySeq=1000102&menuSeq=100010201&confSeq=&boardSeq=-1

* Trường đại học Soongsil, Hàn Quốc

http://iphak.ssu.ac.kr/2014/inter/req_eng.asp

+ Học kỳ mùa xuân:

Hạn cuối nộp hồ sơ: 14/10

Thời gian nhập học: 28/2

+ Học kỳ mùa thu:

Hạn cuối nộp hồ sơ: 15/6

Thời gian nhập học: 30/8


NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO

ĐẠI HỌC SOONGSIL, HÀN QUỐC

Khoa

Ngành

Chuyên ngành

Nhân văn

Công giáo học

 

Ngôn ngữ và Văn học Hàn

 

Ngôn ngữ và Văn học Anh

 

Ngôn ngữ và Văn học Đức

 

Ngôn ngữ và Văn học Pháp

 

Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc

 

Ngôn ngữ và Văn học Nhật

 

Triết học

 

Lịch sử

 

Luật

Luật

 

Các vấn đề pháp lý quốc tế

 

Khoa học xã hội

Phúc lợi xã hội

 

Hành chính công

Hành chính công, Quản trị thông tin hành chính

Ngoại giao và Khoa học Chính trị

 

Xã hội học thông tin

 

Truyền thông đại chúng

 

Giáo dục suốt đời

 

Kinh tế và Thương mại quốc tế

Kinh tế học

 

Thương mại quốc tế

 

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Kế toán

 

Tập đoàn và Doanh nghiệp nhỏ

 

Khoa học xã hội

Toán học

 

Vật lý

 

Hóa học

 

Khoa học tính toán bảo hiểm và Thống kê

 

Hệ thống sinh – y học

 


CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG CỦA SSU THEO TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ

Tiêu chí

Mức học bổng

Học bổng nhập học loại A

TOPIK cấp 5 hoặc hơn

Miễn 100% học phí

TOPIK cấp 4

Giảm 70% học phí

TOPIK cấp 3 hoặc kết quả tiếng Anh tương đương

Giảm 50% học phí

Năng lực tiếng Hàn tại SSU cấp 4 hoặc hơn

Giảm 30% học phí

Học bổng nhập học loại B

Hoàn thành 4 hoặc nhiều hơn 4 học kỳ ở lớp tiếng Hàn của Viện đào tạo quốc tế SSU với kết quả xuất sắc

Giảm 60% học phí

Hoàn thành 1 hoặc hơn 1 học kỳ ở lớp tiếng Hàn của Viện đào tạo quốc tế SSU

Miễn phí nhập học

NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO

ĐẠI HỌC TONGMYONG, HÀN QUỐC

Khoa

Ngành

Chuyên ngành

Kỹ thuật

Công nghệ thông tin

CNTT

Kỹ thuật máy tính

Kỹ thuật Game

Bảo mật thông tin

Kỹ thuật ứng dụng y học

Cơ điện tử

Kỹ thuật cơ điện tử

Cơ khí chế tạo

Điện tử

Kỹ thuật ứng dụng công nghiệp

Công nghệ ô tô

Kỹ thuật tàu biển

Kỹ thuật điện lạnh

Điện công nghiệp

Kỹ thuật hậu cần cảng

Hệ thống hậu cần cảng

Kỹ thuật hoạt hình và kỹ thuật truyền thông

Kỹ thuật truyền thông

Hoạt hình kỹ thuật số

Quản trị kinh doanh

Kinh doanh

Thông tin kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Quản trị phân phối

Kế toán, tài chính

Du lịch và khách sạn

Quản trị du lịch

Quản trị khách sạn

Vận chuyển và Thương mại quốc tế

Vận chuyển quốc tế

Quản trị hàng hải

Thiết kế và Kiến trúc

Kiến trúc

Kiến trúc

Kỹ thuật kiến trúc

Kiến trúc nội thất

Thiết kế

Thiết kế hình ảnh

Thiết kế công nghiệp

Thiết kế thời trang

Nhân văn

Văn hóa quốc tế

Sự kiện văn hóa phật giáo

Nhật Bản học

Văn hóa Anh

Quảng cáo và truyền thông đại chúng

Báo chí truyền thông

Quản bá truyền thông

Tự chọn

Chuyên ngành tự do

Phúc lợi xã hội

Điều dưỡng

Điều dưỡng

Chữa trị ngôn ngữ

Dịch vụ con người

Dinh dưỡng thực phẩm

Chăm sóc sắc đẹp

Giáo dục

Thể dục thể chất

Giáo dục mầm non

Tư vấn tâm lý

CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG CỦA TMU THEO TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ

Chuyên ngành

Phí học

Tiêu chuẩn lựa chọn

Cấp học bổng

Phần trăm (%)

Tiền học bổng

Tổng số tiền phải nộp

Xã hội nhân văn

2.817.600

TOPIK 6/IELTS 8.0, TOEFL 620 iBT 105, TEPS 800

A

100

2.817.600

0

Kỹ thuật năng khiếu

3.869.000

100

3.869.000

0

Tự nhiên

3.668.200

100

3.668.200

0

Xã hội nhân văn

2.817.600

TOPIK 5/IELTS 7.0, TOEFL 580 iBT 90, TEPS 700

B

60

1.690.560

1.127.040

Kỹ thuật năng khiếu

3.869.000

60

2.321.400

1.547.600

Tự nhiên

3.668.200

60

2.200.920

1.467.280

Xã hội nhân văn

2.817.600

TOPIK 4/IELTS 6.0, TOEFL 560 iBT 85, TEPS 650

C

40

1.127.040

1.690.560

Kỹ thuật năng khiếu

3.869.000

50

1.934.500

1.934.500

Tự nhiên

3.668.200

50

1.834.100

1.834.100

Xã hội nhân văn

2.817.600

TOPIK 3/IELTS 5.5, TOEFL 550 iBT 80, TEPS 600

D

30

845.280

1.972.320

Kỹ thuật năng khiếu

3.869.000

40

1.547.600

2.321.400

Tự nhiên

3.668.200

40

1.467.280

2.200.920

Kỹ thuật năng khiếu

3.869.000

TOPIK2

E

30

1.160.700

2.708.300

Tự nhiên

3.668.200

30

1.100.460

2.567.740