Chương trình chuyển tiếp với các trường Đại học tại Hàn Quốc năm học 2018-2019

Phòng HTQT&KHCN thông báo chương trình đào tạo chuyển tiếp 3+2 giữa Trường Cao đẳng CNTT hữu nghị Việt – Hàn với các trường Đại học tại Hàn Quốc như sau:

THÔNG TIN CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP 3+2

 
TT Nội dung NỘI DUNG CHI TIẾT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOONGSIL (SSU), HÀN QUỐC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TONGMYONG (TMU), HÀN QUỐC TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM SEOUL (NSU), HÀN QUỐC
1 Đối tượng dự tuyển

– Sinh viên sắp tốt nghiệp hoặc cựu sinh viên của trường Cao đẳng CNTT Hữu nghị Việt – Hàn;
– Kết quả học tập đạt loại khá trở lên; có năng lực ngoại ngữ: tiếng Hàn TOPIK 2 hoặc hơn.

2 Thời gian dự tuyển – Học kỳ mùa xuân:
+ Hạn cuối nộp hồ sơ: 14/10

+ Thời gian nhập học: 28/2
– Học kỳ mùa thu:
+ Hạn cuối nộp hồ sơ: 04/5

+ Thời gian nhập học: 30/8
– Học kỳ mùa xuân:
+ Hạn cuối nộp hồ sơ: 14/10

+ Thời gian nhập học: 28/2
– Học kỳ mùa thu:
+ Hạn cuối nộp hồ sơ: 15/6

+ Thời gian nhập học: 30/8
– Học kỳ mùa xuân:
+ Hạn cuối nộp hồ sơ: 22/12

+ Thời gian nhập học: 28/2
– Học kỳ mùa thu:
+ Hạn cuối nộp hồ sơ: 22/6

+ Thời gian nhập học: 30/8
3 Ngành nghề đào tạo Xem chi tiết tại đây Xem chi tiết tại đây Xem chi tiết tại đây
4 Thời gian đào tạo 2 năm (SV đã tốt nghiệp tại KVFITC sẽ theo học thêm 2 năm ở SSU (SV năm 3 của SSU) 2 năm (SV đã tốt nghiệp tại KVFITC sẽ theo học thêm 2 năm ở TMU (SV năm 3 của TMU) 2 năm (SV đã tốt nghiệp tại KVFITC sẽ theo học thêm 2 năm ở NSU (SV năm 3 của NSU)
5 Chi phí (ĐVT: WON) – Phí nhập học (bắt buộc): 900.000
– Học phí (bắt buộc): 3.346.000/học kỳ (KHXH-NV)/ 4.411.000/học kỳ (CNTT – Kỹ thuật)
– Phí bảo hiểm (bắt buộc): 80.000
– Phí ký túc xá: 1.305.300/học kỳ (1 phòng cho 02 người: không được nấu ăn)
– Tiền ăn: 350.000.
– Học phí: 4.400.000/ năm/40 tuần
– Tiền sách: 100.000 năm/40 tuần
– Bảo hiểm sức khỏe: 150.000/năm
– Phí ký túc xá:
+ Phí quản lý: 740.000
+ Tiền ăn (bao gồm cuối tuần): 705.000
+ Tiền ăn (không bao gồm cuối tuần): 555.000
– Phí khám sức khỏe: 15.000/lần (2 lần/năm)
– Phí tự quản của sinh viên: 10.000/lần (2 lần/năm)
– Phí làm chứng  minh thư người nước ngoài: 30.000/lần
– Phí chăn ga gối đệm: 50.000/chăn, gối, ga giường
– Phí nhập học (bắt buộc): 125.000
– Mức học phí trung bình của tất cả các chuyên ngành: 7.820.000won/năm
– Phí bảo hiểm (bắt buộc): 140.000
– Phí ký túc xá (4 người/phòng):  1.209.500/học kỳ (bao gồm: phí quản lý, tiền ăn, tiền đặt cọc, phí trải nghiệm văn hóa)
6 Hồ sơ nhập học 1. 01 Thư tự giới thiệu (tiếng Hàn hoặc tiếng Anh).
2. Chứng chỉ ngoại ngữ.
3. Bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp.
4. Bảng điểm toàn khóa.
5. Giấy chứng minh quan hệ gia đình (Sổ hộ khẩu/Giấy khai sinh)
6. CMND
7. CMND của ba mẹ.
8. Hộ chiếu
9. Chứng minh tài chính: tối thiểu 20.000USD.
10. Hồ sơ chứng minh thu nhập của ba mẹ.
11. Thông tin vào form xin nhập học của SSU (Vào trang trực tuyến, in form, điền thông tin, nộp)
* Hồ sơ là những giấy tờ gốc và được dịch công chứng sang tiếng Anh.
1. Đơn xin nhập học.
2. Bản tự giới thiệu bản thân.
3. Bản sao hộ chiếu.
4. 05 ảnh màu (3×4) nền trắng
*Hồ sơ học lực: đều được công chứng

5. Bằng tốt nghiệp đại học.
6. Bảng điểm của trường vừa tốt nghiệp
7. Chứng minh tài chính: số dư tối thiểu là 12.000 USD.
8. Bản sao hộ chiếu của bố và mẹ (CMND của bố và mẹ).
9. Giấy chứng minh quan hệ gia đình (Sổ hộ khẩu/Giấy khai sinh)
1. Đơn xin nhập học – tiếng Hàn.
2. Giấy chứng nhận học lực.
3. Bảng điểm
4. Hộ khẩu.
5. Chứng minh nhân dân.
6. Bằng thi tiếng Hàn
7. Chứng minh tài chính: số dư tối thiểu là 18.000 USD.
8. Bản sao hộ chiếu của bố và mẹ (CMND của bố và mẹ).
9. Giấy đồng ý cung cấp thông tin cá nhân
10. Kết quả kiểm tra sức khỏe
7 Điều kiện ngoại ngữ nhập học Đáp ứng một trong những điều kiện sau:
– TOPIK 3 hoặc hơn.
– Năng lực tiếng Hàn tại SSU cấp 4 hoặc hơn.
– Hoàn thành cấp 5 hoặc hơn tại các trường đại học 4 năm ở Hàn.
* Ứng viên không đạt yêu cầu TOPIK 3 trở lên trước khi nhập học, phải tham dự một khóa học đặc biệt do SSU tổ chức (cụ thể sẽ được thông báo trong buổi Orientation – Định hướng)
Đáp ứng một trong những điều kiện sau đối với tất cả các ngành:
* Dạy và học bằng Tiếng Hàn:
+ Nhóm  ngành Kỹ thuật:
– TOPIK 3 trở lên. Trước khi tốt nghiệp phải đạt cấp 4 trở lên.

– TOPIK 2 trở lên. Sau khi nhập học, học 250 giờ tiếng Hàn trong 01 năm sau khi nhập học.
– TOPIK 3 trở lên khi nhập học và tham gia học 120 giờ tiếng Hàn trong 1 năm sau khi nhập học.
– TOPIK 4 hoặc hơn.
+ Nhóm ngành Xã hội nhân văn:
– TOPIK 3 trở lên. Trước khi tốt nghiệp phải đạt cấp 4 trở lên.

* Dạy và học bằng Tiếng Anh:
+ Ngành Kỹ thuật Game, ngành hệ thống hậu cần cảng, ngành quản trị khách sạn: TOEFL550, CBT 210, iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 550
Đáp ứng một trong những điều kiện sau:
– TOPIK 3 hoặc hơn.
– Những học sinh hoàn thành chương trình học tiếng Hàn tại Viện giáo dục văn hóa quốc tế của trường hoặc chương trình chính quy của Viện giáo dục tiếng Hàn ở trường đại học nước ngoài đang
liên kết hợp tác và tham gia vào kỳ thi năng lực tiếng Hàn do trường Namseoul tổ chức đạt được Topik 3.
– Học sinh đạt TOEFL trên 530(CBT 197, iBT 71), IELTS trên 5.5, CEFR B2, TEPS trên 600 điểm hoặc là người có thành tích điểm số tương ứng như vậy trong kỳ thi năng lực tiếng Anh được quốc gia công nhận.
* Sinh viên nước ngoài phải đạt trên TOPIK cấp 4 mới có thể tốt nghiệp
8 Học bổng – Học bổng kỳ học đầu căn cứ vào trình độ ngoại ngữ nhập học: Xem chi tiết tại đây.
– Kỳ 2 trở đi: căn cứ vào kết quả học tập của kỳ trước:
+ GPA: 4.0 miễn học phí
+ GPA: 3.5 trở lên giảm 70% học phí.
+ GPA: 3.0 trở lên giảm 50% học phí.
+ GPA: 2.5 trở lên giảm 40% học phí.
+ GPA: 1.5 trở lên giảm 20% học phí.
(Sinh viên đạt hơn 15 tín chỉ/kỳ)
– Học bổng kỳ học đầu căn cứ vào trình độ ngoại ngữ nhập học: Xem chi tiết tại đây.
– Kỳ 2 trở đi: căn cứ vào kết quả học tập của kỳ trước:
+ GPA: 4.0 miễn học phí
+ GPA: 3.5 trở lên giảm 70% học phí.
+ GPA: 3.0 trở lên giảm 50% học phí.
+ GPA: 2.5 trở lên giảm 40% học phí.
+ GPA: 1.5 trở lên giảm 20% học phí.
(Sinh viên đạt hơn 15 tín chỉ/kỳ)
– Học bổng kỳ học đầu căn cứ vào trình độ ngoại ngữ nhập học: Xem chi tiết tại đây.
– Kỳ 2 trở đi: căn cứ vào kết quả học tập của kỳ trước:
+ GPA: trên 4.0 giảm từ 40~100% học phí.
+ GPA: 3.5 trở lên giảm 35% học phí.
+ GPA: 3.0 trở lên giảm 30% học phí.
9 Ghi chú Các ngành học có thể được sử dụng hoặc tiếng Anh hoặc tiếng Hàn phụ thuộc vào Giáo sư giảng dạy Các sinh viên có thể tham gia chương trình 3+1+2 tại NSU.
– Tốt nghiệp tại KVFITC.
– 1 năm học tiếng Hàn để đạt TOPIK 3 tại NSU: được miễn hoàn toàn học phí.
– 2 năm học chuyên ngành.

 

CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG THEO NĂNG LỰC TIẾNG HÀN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOONGSIL (SSU), HÀN QUỐC
TIÊU CHÍ MỨC GIẢM
Học bổng nhập học loại A TOPIK cấp 4 hoặc hơn Giảm 70% học phí
TOPIK cấp 3 Giảm 40% học phí
Kết quả xuất sắc trong kỳ thi Năng lực tiếng Hàn tại SSU Giảm 30% học phí
Học bổng nhập học loại B Hoàn thành 4 hoặc nhiều hơn 4 học kỳ ở lớp tiếng Hàn của Viện đào tạo quốc tế SSU với kết quả xuất sắc Giảm 40% học phí
Hoàn thành 1 hoặc hơn 1 học kỳ ở lớp tiếng Hàn của Viện đào tạo quốc tế SSU Miễn phí nhập học

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TONGMYONG (TMU), HÀN QUỐC

 
Chuyên ngành Phí học Tiêu chuẩn lựa chọn Cấp học bổng Phần trăm (%) Tiền học bổng Tổng số tiền phải nộp
Xã hội nhân văn 2.817.600 TOPIK 6 A 100  2.817.600  0
Kỹ thuật năng khiếu 3.869.000 100 3.869.000  0
Tự nhiên 3.668.200 100 3.668.200  0
Xã hội nhân văn 2.817.600 TOPIK 5 B 60 1.690.560  1.127.040
Kỹ thuật năng khiếu 3.869.000 60 2.321.400  1.547.600
Tự nhiên 3.668.200 60 2.200.920  1.467.280
Xã hội nhân văn 2.817.600 TOPIK 4 C 40 1.127.040  1.690.560
Kỹ thuật năng khiếu 3.869.000 50 1.934.500  1.934.500
Tự nhiên 3.668.200 50 1.834.100  1.834.100
Xã hội nhân văn 2.817.600 TOPIK 3 D 30 845.280  1.972.320
Kỹ thuật năng khiếu 3.869.000 40 1.547.600  2.321.400
Tự nhiên 3.668.200 40 1.467.280  2.200.920
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM SEOUL (NSU), HÀN QUỐC
Phân loại Topik cấp 5 Topik cấp 4 Dưới Topik cấp 3 Ghi chú
Học phí Giảm 50% Giảm 40% Giảm 30%  

 

NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOONGSIL (SSU), HÀN QUỐC

 
KHOA NGÀNH CHUYÊN NGÀNH
Nhân văn Công giáo học
Ngôn ngữ và Văn học Hàn
Ngôn ngữ và Văn học Anh
Ngôn ngữ và Văn học Đức
Ngôn ngữ và Văn học Pháp
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc
Ngôn ngữ và Văn học Nhật
Triết học
Lịch sử
Luật Luật
Các vấn đề pháp lý quốc tế
Khoa học xã hội Hành chính công Hành chính công, Quản trị thông tin hành chính
Ngoại giao và khoa học chính trị
Xã hội học thông tin
Truyền thông đại chúng
Giáo dục suốt đời
Kinh tế và thương mại quốc tế Kinh tế học
Thương mại quốc tế
Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tập đoàn và Doanh nghiệp nhỏ
Khoa học tự nhiên Toán học
Vật lý
Hóa học
Khoa học tính toán bảo hiểm và Thống kê
Hệ thống Sinh – Y học
Kỹ thuật Kỹ thuật Hóa
Kỹ thuật Sợi và Vật liệu hữu cơ
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật Hệ thống thông tin và Công nghiệp
Kỹ thuật Điện
Công nghệ thông tin Kỹ thuật Thông tin và Điện tử
Kỹ thuật Điện tử
Hội tụ Công nghệ thông tin

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TONGMYONG (TMU), HÀN QUỐC

 
KHOA NGÀNH CHUYÊN NGÀNH
Kỹ thuật Công nghệ thông tin Kỹ thuật Thông tin – Truyền thông
Kỹ thuật máy tính
Kỹ thuật Game
Bảo mật thông tin
Kỹ thuật Cơ điện tử Kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật ứng dụng công nghiệp Kỹ thuật tự động
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điện lạnh
Kỹ thuật hậu cần cảng Hệ thống hậu cần cảng
Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật Thiết kế Cơ khí
Kỹ thuật Cơ khí Thông minh
Kỹ thuật Cơ khí
Kỹ thuật Y sinh và Điện tử Kỹ thuật Di động Thông minh
Kỹ thuật Y sinh
Kỹ thuật Điện tử
Kỹ thuật truyền thông số Kỹ thuật truyền thông
Truyền thông số
Hoạt hình kỹ thuật số
Quản trị kinh doanh Kinh doanh Hệ thống thông tin quản lý
Quản trị kinh doanh
Quản trị phân phối
Kế toán, Tài chính
Du lịch và khách sạn Quản trị du lịch
Quản trị khách sạn
Vận chuyển và Thương mại quốc tế Vận chuyển quốc tế
Quản trị hàng hải
Thiết kế và Kiến trúc Kiến trúc Kiến trúc
Kỹ thuật kiến trúc
Kiến trúc nội thất
Thiết kế Thiết kế hình ảnh
Thiết kế công nghiệp
Thiết kế thời trang
Nhân văn Văn hóa quốc tế Sự kiện văn hóa phật giáo
Nhật Bản học
Văn hóa Anh
Quảng cáo và truyền thông đại chúng Báo chí truyền thông
Quảng bá truyền thông
Tự chọn Chuyên ngành tự do

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM SEOUL (NSU), HÀN QUỐC

 
KHOA NGÀNH
Đại học kỹ thuật công nghiệp Khoa công nghệ phần mềm máy tính
Điện tử công nghiệp
Kỹ thuật thông tin truyền thông
Kiến trúc (5 năm)
Kỹ thuật kiến trúc
Truyền thông đa phương tiện
Kinh tế công nghiệp
Bất động sản
Khoa kỹ thuật thông tin không gian
Đại học kinh tế Global Thương mại toàn cầu
Kinh doanh
Truyền thông quảng cáo
Quản trị khách sạn
Quản trị du lịch
Thuế
Bất động sản

 

Mọi thắc mắc xin liên hệ: Lê Thị Bích Thảo – phòng HTQT&KHCN – Email: thaoltb@viethanit.edu.vn để được hướng dẫn thêm.

Phòng HTQT&KHCN

Chia sẻ